corydalis

Học thuật
Thân thiện
corydalis

A gardener carefully plants a corydalis in a sunny flower bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây lâu năm hoặc cây thường niên: Chỉ một chi thực vật hoa, thường được tìm thấycác khu vực như dãy Himalaya Nam Mỹ.
    • Cây thuộc họ Diên hồ (Papaveraceae): Một loại cây kép đẹp hoa hình ống, thường cựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corydalis is known for its delicate, fern-like leaves. (Cây corydalis được biết đến với những chiếc mỏng manh, giống dương xỉ.)
    • We saw a patch of yellow corydalis blooming in the alpine meadow. (Chúng tôi thấy một đám cây corydalis màu vàng nở hoa trên đồng cỏ núi cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh thực vật học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách hướng dẫn về thực vật hoặc các cuộc thảo luận của người làm vườn để chỉ chi thực vật cụ thể này.
    • Corydalis solida is a species commonly found in European woodlands. (Corydalis solida một loài thường được tìm thấy trong các khu rừngchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fumewort: Một tên gọi thông thường khác cho một số loài trong chi .
  • Corydaline (n): Một ancaloit được tìm thấy trong một số loài cây thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
  • Fumitory: Một tên gọi chung cho các cây trong họ Fumariaceae, trong đó chi một phần. (Lưu ý: Đây tên gọi cho một nhóm thực vật rộng hơn liên quan chặt chẽ).
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu một thuật ngữ thực vật học.
corydalis

A gardener carefully plants a corydalis in a sunny flower bed.

Noun
  1. loài cây lâu năm hoạc cây thường niêndãy núi Hymalaia Nam Mỹ.
  2. cây thuộc họ diên hồ, phức rất đẹp hoa hình ống

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống