coryphée

/,kɔri'fei/
danh từ giống đực
  1. người cầm đầu; đầu đàn
    • Les coryphées de l'armée prussienne
      những kẻ cầm đầu quân đội Phổ
  2. (sân khấu, từ cổ nghĩa cổ) người dẫn hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coryphée
Le coryphée guide le chœur sur la scène antique.