corvée

/'kɔ:vei/
danh từ giống cái
  1. (quân sự) công tác phục vụ; nhóm người làm công tác phục vụ
    • Corvée quotidienne de ravitaillement
      công tác phục vụ tiếp liệu hằng ngày
  2. việc nặng nhọc không tránh được
  3. (sử học) lao dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

corvée
Un soldat effectue la corvée de ravitaillement.