cosmologie

Học thuật
Thân thiện
cosmologie

La cosmologie étudie l'origine et l'évolution de l'univers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vũ trụ luận: Môn khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, cấu trúc, sự tiến hóa số phận cuối cùng của vũ trụ. một nhánh của thiên văn học vậthọcthuyết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cosmologie moderne s'appuie sur la théorie du Big Bang. (Vũ trụ luận hiện đại dựa trên thuyết Vụ Nổ Lớn.)
    • Il étudie la cosmologie à l'université. (Anh ấy nghiên cứu vũ trụ luậntrường đại học.)
    • Les découvertes en cosmologie bouleversent notre compréhension de l'univers. (Những khám phá trong vũ trụ luận làm đảo lộn sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cosmologie physique": Vũ trụ luận vật lý. Nhấn mạnh đến các khía cạnh vật toán học trong nghiên cứu vũ trụ.

    • La cosmologie physique utilise des modèles mathématiques complexes. (Vũ trụ luận vậtsử dụng các mô hình toán học phức tạp.)
  • "Cosmologie théorique": Vũ trụ luậnthuyết. Tập trung vào việc xây dựng các mô hình thuyết để giải thích các quan sát vũ trụ.

    • Ce chercheur est spécialisé en cosmologie théorique. (Nhà nghiên cứu này chuyên về vũ trụ luậnthuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmologique (tính từ): thuộc về vũ trụ luận.

    • Un modèle cosmologique. (Một mô hình vũ trụ luận.)
  • Cosmologue (danh từ): nhà vũ trụ luận, nhà khoa học chuyên nghiên cứu về vũ trụ luận.

    • Une cosmologue renommée. (Một nữ nhà vũ trụ luận nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Science de l'univers: Khoa học về vũ trụ. (Cách gọi chung hơn, ít chuyên môn hơn "cosmologie").
Các cụm từ liên quan
  • Histoire cosmologique: Lịch sử vũ trụ, lịch sử hình thành phát triển của vũ trụ theo quan điểm khoa học.
    • Retracer l'histoire cosmologique. (Truy nguyên lịch sử vũ trụ.)
Thành ngữ liên quan
cosmologie

La cosmologie étudie l'origine et l'évolution de l'univers.

danh từ giống cái
  1. vũ trụ luận

Từ có nhắc đến "cosmologie"