cost-plus

Học thuật
Thân thiện
cost-plus

A company submits a cost-plus invoice for a completed project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xác định số tiền phải trả dựa trên chi phí thực tế cộng thêm một khoản phí hoặc tỷ lệ lợi nhuận đã thỏa thuận: Mô hình định giá hoặc hợp đồng trong đó giá cuối cùng được tính bằng tổng chi phí thực tế phát sinh cộng với một khoản phí cố định hoặc một tỷ lệ phần trăm lợi nhuận nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government awarded a cost-plus contract for the construction of the new bridge. (Chính phủ đã trao một hợp đồng cost-plus cho việc xây dựng cây cầu mới.)
    • In a cost-plus pricing model, the seller's profit is guaranteed. (Trong mô hình định giá cost-plus, lợi nhuận của người bán được đảm bảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cost-plus contract": Hợp đồng chi phí cộng thêm. Đây loại hợp đồng phổ biến trong các dự án phức tạp, nơi tổng chi phí khó dự đoán chính xác từ đầu.
    • Due to the uncertain nature of the research, a cost-plus contract was deemed most suitable. (Do tính chất không chắc chắn của nghiên cứu, một hợp đồng chi phí cộng thêm được coi phù hợp nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Cost-plus-fixed-fee (CPFF): Hợp đồng chi phí thực tế cộng phí cố định. Một dạng cụ thể của hợp đồng cost-plus, trong đó khoản thêm vào một số tiền cố định, không phải tỷ lệ phần trăm.
  • Cost-reimbursement contract: Hợp đồng hoàn trả chi phí. Thuật ngữ rộng hơn bao gồm các loại hợp đồng trong đó người mua hoàn trả các chi phí hợp cho người bán.
Từ đồng nghĩa
  • Cost-reimbursable: Có thể hoàn trả chi phí (thường dùng để mô tả loại hợp đồng).
  • Cost-based pricing: Định giá dựa trên chi phí.
Từ trái nghĩa
  • Fixed-price contract: Hợp đồng giá cố định.
  • Lump-sum contract: Hợp đồng trọn gói.
cost-plus

A company submits a cost-plus invoice for a completed project.

Adjective
  1. xác định số tiền phải trả dựa trên chi phí thực của quá trình sản xuất cộng thêm với tỉ lệ lãi, lợi nhuận vừa phải

Từ tương tự

Từ chứa "cost-plus"