cotillon

/kə'tiljən/ Cách viết khác : (cotillion) /kə'tiljən/
Học thuật
Thân thiện
cotillon

Une jeune femme ajuste son cotillon avant le bal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hội nhảy trò chơi: Một buổi khiêu vũ hoặc dạ tiệc, thịnh hành vào thế kỷ 18 19, trong đó các điệu nhảy xen kẽ với các trò chơi tập thể vui nhộn.
    • Váy lót (từ ): Một loại váy lót, thường nhiều lớp vải mỏng hoặc ren, được phụ nữ mặc bên trong váy dài vào các thế kỷ trước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le cotillon était l'événement le plus attendu de la saison. (Hội nhảy trò chơisự kiện được mong đợi nhất trong mùa.)
    • Ils ont organisé un cotillon pour célébrer la fin des moissons. (Họ đã tổ chức một hội nhảy trò chơi để ăn mừng kết thúc vụ gặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mener le cotillon": Dẫn dắt, điều khiển một buổi tiệc hoặc một nhóm người một cách vui vẻ sôi nổi; đôi khi mang nghĩangười trung tâm của mọi sự chú ý.
    • Avec son énergie, elle mène toujours le cotillon lors des fêtes. (Với năng lượng của mình, ấy luônngười dẫn dắt không khí vui vẻ trong các buổi tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cotillon có thể được viết"cotillion", đặc biệt trong tiếng Anh.
  • Bal costumé (danh từ giống đực): Dạ hội hóa trang, một sự kiện tương tự nhưng thường nhấn mạnh vào trang phục.
  • Jupon (danh từ giống đực): Váy lót, từ đồng nghĩa hiện đại hơn cho nghĩa thứ hai của "cotillon".
Từ đồng nghĩa
  • Pour le bal/la danse: , (dạ tiệc khiêu vũ).
  • Pour le vêtement (nghĩa ): , (váy lót, đồ lót).
Thành ngữ liên quan
  • Être du dernier cotillon: (Thành ngữ , ít dùng) Có nghĩarất lỗi thời, lạc hậu, thuộc về một thời đã qua.
    • Ses idées sur la mode sont du dernier cotillon. (Những ý tưởng của anh ta về thời trang thật là lỗi thời.)
cotillon

Une jeune femme ajuste son cotillon avant le bal.

danh từ giống đực
  1. hội nhảy trò chơi
  2. (từ , nghĩa ) váy lót