cotisation

Học thuật
Thân thiện
cotisation

Chaque membre paie sa cotisation pour le club de sport.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự góp tiền, sự đóng góp: Khoản tiền một người phải trả định kỳ để trở thành thành viên của một tổ chức, hội nhóm hoặc để tham gia vào một quỹ chung.
    • Suất đóng góp: Phần tiền cụ thể mỗi cá nhân hoặc thực thể phải đóng theo quy định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cotisation annuelle du club est de cinquante euros. (Suất đóng góp hàng năm của câu lạc bộnăm mươi euro.)
    • Il faut payer sa cotisation pour rester membre du syndicat. (Phải đóng phần đóng góp của mình để tiếp tụcthành viên của công đoàn.)
    • La cotisation à la sécurité sociale est obligatoire. (Khoản đóng góp vào bảo hiểm xã hộibắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cotisation volontaire": Đóng góp tự nguyện.

    • Ils ont fait une cotisation volontaire pour aider les victimes. (Họ đã thực hiện một khoản đóng góp tự nguyện để giúp đỡ các nạn nhân.)
  • "Être à jour de ses cotisations": Đã đóng đầy đủ các khoản đóng góp (không nợ).

    • Pour voter, il faut être à jour de ses cotisations. (Để bầu cử, phải đóng đầy đủ các khoản đóng góp của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cotiser (động từ): Đóng góp, góp tiền.

    • Tous les membres doivent cotiser chaque mois. (Tất cả các thành viên phải đóng góp mỗi tháng.)
  • Cotisant, cotisante (danh từ): Người đóng góp.

    • Les cotisants bénéficient de certains avantages. (Những người đóng góp được hưởng một số lợi ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Contribution: Sự đóng góp, phần đóng góp (thường dùng trong ngữ cảnh chung hơn, có thể không chỉ bằng tiền).
  • Adhésion: Phí gia nhập, tiền hội viên (nhấn mạnh vào việc trở thành thành viên).
Các cụm từ liên quan
  • Mettre en cotisation: Đưa vào danh sách phải đóng góp, quy định mức đóng.
    • Ce nouveau service sera mis en cotisation l'année prochaine. (Dịch vụ mới này sẽ được đưa vào danh sách phải đóng góp vào năm tới.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù nào với từ "cotisation")

cotisation

Chaque membre paie sa cotisation pour le club de sport.

danh từ giống cái
  1. sự góp tiền
  2. suất đóng góp
    • Payer sa cotisation
      góp sức tiền mình

Từ có nhắc đến "cotisation"