couchant

/'kautʃənt/
Học thuật
Thân thiện
couchant

A lion couchant watches over the grassy savanna.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm với đầu ngẩng lên: Dùng để mô tả tư thế của một con thú (thường sư tử) trong nghệ thuật huy hiệu học (heraldry), nằm nhưng đầu ngẩng lên mắt mở, chân trước duỗi về phía trước.
    • Nằm phủ phục: Một cách diễn đạt khác cho tư thế nằm nhưng cảnh giác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The family crest features a lion couchant. (Huy hiệu gia đình hình một con sư tử nằm đầu ngẩng lên.)
    • In heraldry, a beast couchant is lying down but alert. (Trong huy hiệu học, một con thú couchant đang nằm nhưng cảnh giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong huy hiệu học (Heraldry): "Couchant" một thuật ngữ kỹ thuật chính xác để mô tả tư thế của một con thú trên huy hiệu, khác với "dormant" (nằm ngủ, đầu gục) "sejant" (ngồi).
    • The shield was divided per pale, dexter side a griffin couchant. (Khiên được chia đôi theo chiều dọc, bên phải một con griffin nằm đầu ngẩng.)
Biến thể từ gần giống
  • Coucher (động từ, tiếng Pháp gốc): Nghĩa gốc "đặt nằm xuống".
  • Dormant (tính từ, trong heraldry): Nằm với đầu gục xuống, đang ngủ.
  • Sejant (tính từ, trong heraldry): Ngồi.
  • Rampant (tính từ, trong heraldry): Đứng bằng hai chân sau.
Từ đồng nghĩa
  • Lying down: Nằm xuống (nghĩa chung, không mang tính kỹ thuật của heraldry).
  • Recumbent: Nằm ngả, nằm dài.
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh huy hiệu học (heraldry), nghệ thuật hoặc văn chương mô tả để tạo không khí cổ điển, trang trọng. hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
couchant

A lion couchant watches over the grassy savanna.

tính từ
  1. nằm đầu ngẩng lên (hình thú vật hay huy hiệu)

Từ đồng nghĩa