couchant

/'kautʃənt/
tính từ
  1. (Chien couchant) chó nằm xuống báo mồi (một nòi chó săn); (nghĩa bóng) kẻ luồn cúi
  2. (Soleil couchant) mặt trời lặn
danh từ giống đực
  1. phía mặt trời lặn, phương Tây
  2. (nghĩa bóng) lúc về già, lúc tàn tạ
    • Génie à son couchant
      thiên tài lúc về già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

couchant
Le soleil couchant colore le ciel d'orange et de rose.