counter-insurgent

/'kauntərin,sə:dʤənt/
Học thuật
Thân thiện
counter-insurgent

A soldier participates in counter-insurgent operations in a rural area.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống khởi nghĩa, chống chiến tranh du kích: Thuộc về hoặc liên quan đến các hành động, chiến lược, lực lượng nhằm đối phó dập tắt một cuộc nổi dậy trang hoặc chiến tranh du kích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government launched a major counter-insurgent operation in the region. (Chính phủ đã phát động một chiến dịch chống khởi nghĩa lớn trong khu vực.)
    • Counter-insurgent tactics often focus on winning the support of the local population. (Các chiến thuật chống chiến tranh du kích thường tập trung vào việc giành được sự ủng hộ của người dân địa phương.)
    • They received specialized training in counter-insurgent warfare. (Họ đã được đào tạo chuyên sâu về chiến tranh chống khởi nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "counter-insurgent campaign": chiến dịch chống khởi nghĩa.

    • The prolonged counter-insurgent campaign drained the nation's resources. (Chiến dịch chống khởi nghĩa kéo dài đã làm cạn kiệt nguồn lực của quốc gia.)
  • "counter-insurgent forces": lực lượng chống khởi nghĩa.

    • The counter-insurgent forces established a new base near the border. (Lực lượng chống khởi nghĩa đã thiết lập một căn cứ mới gần biên giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Counterinsurgency (danh từ): chiến tranh/chính sách chống khởi nghĩa.
    • The book analyzes the history of counterinsurgency. (Cuốn sách phân tích lịch sử của chiến tranh chống khởi nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Anti-guerrilla: chống du kích.
  • Anti-rebellion: chống nổi loạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến từ này đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ này.

counter-insurgent

A soldier participates in counter-insurgent operations in a rural area.

tính từ
  1. chống khởi nghĩa
  2. chống chiến tranh du kích

Từ chứa "counter-insurgent"