counterinsurgent

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của các hoạt động được chính phủ tiến hành để đàn áp, thủ tiêu tình trạng nổi loạn, cuộc nổi dậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "counterinsurgent"

counterinsurgent
A soldier acts as a counterinsurgent by helping to rebuild a village school.