counterbalanced

Học thuật
Thân thiện
counterbalanced

The heavy door is counterbalanced by a large weight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được làm cho ngang bằng, cân bằng: Trạng thái của một vật hoặc hệ thống đã được điều chỉnh bằng cách thêm một lực hoặc trọng lượng đối nghịch để triệt tiêu hoặc cân bằng một lực khác, dẫn đến sự ổn định hoặc cân bằng tổng thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The heavy weight on the left side was perfectly counterbalanced by the weights on the right. (Trọng lượng nặng bên trái đã được cân bằng hoàn hảo bởi các quả tạ bên phải.)
    • Her cautious nature is counterbalanced by her husband's optimism. (Tính cách thận trọng của ấy được cân bằng bởi sự lạc quan của chồng .)
    • The negative environmental impact must be counterbalanced by positive social benefits. (Tác động tiêu cực đến môi trường phải được cân bằng bằng những lợi ích xã hội tích cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be counterbalanced by": được cân bằng bởi (một yếu tố đối lập).
    • The high cost of the project is counterbalanced by its long-term savings. (Chi phí cao của dự án được cân bằng bởi khoản tiết kiệm dài hạn của .)
  • "a counterbalanced system": một hệ thống đã được cân bằng.
    • The crane uses a counterbalanced system for safe lifting. (Cần cẩu sử dụng một hệ thống đã được cân bằng để nâng hạ an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Counterbalance (động từ): làm cân bằng, đối trọng.
    • We need to counterbalance the argument with some positive facts. (Chúng ta cần cân bằng lập luận đó với một vài sự thật tích cực.)
  • Counterbalance (danh từ): đối trọng, yếu tố cân bằng.
    • His calm demeanor was a good counterbalance to her energetic personality. (Cử chỉ điềm tĩnh của anh ấy một đối trọng tốt cho tính cách tràn đầy năng lượng của ấy.)
  • Balanced (adj): cân bằng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh vào việc dùng lực đối nghịch).
Từ đồng nghĩa
  • Offset: được bù đắp, được cân bằng.
  • Compensated: được đền bù, được bù trừ.
  • Neutralized: được trung hòa.
  • Equilibrated: được làm cho cân bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "counterbalanced" với tư cách tính từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to counterbalance").

counterbalanced

The heavy door is counterbalanced by a large weight.

Adjective
  1. được làm cho ngang bằng, cân bằng

Từ tương tự