countercurrent

Noun
  1. dòng nước ngược
  2. hành động chống lại các hoạt động chính của nhóm
    • political crosscurrents disrupted the conference
      hoạt động phản chính trị đã làm gián đoạn cuộc hội thảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

countercurrent
A salmon swims upstream in a countercurrent.