rip

/rip/
Học thuật
Thân thiện
rip

The child notices a rip in his blue jeans.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • , làm rách: Hành động dùng lực để tách hoặc làm hư hỏng một vật liệu (như vải, giấy) một cách nhanh chóng thường mạnh mẽ, tạo ra một vết rách.
    • Di chuyển rất nhanh mạnh mẽ: Di chuyển với tốc độ cao đột ngột, thường tạo cảm giác về sức mạnh hoặc sự phá hủy.
    • Chỉ trích gay gắt: Công kích ai đó hoặc điều đó bằng lời nói một cách dữ dội không thương tiếc.
  2. Danh từ:

    • Vết rách, vết : Đường hư hỏng dài trên một bề mặt vật liệu do bị .
    • Dòng nước xoáy nguy hiểm: Khu vực nước chảy xiết hỗn loạn, thườngcửa sông hoặc biển, do các dòng chảy ngược chiều gặp nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Be careful not to rip the paper when you open the package. (Hãy cẩn thận đừng để rách giấy khi bạn mở gói hàng.)
    • The wind was so strong it ripped the signboard from the wall. (Gió mạnh đến nỗi đã giật tấm biển khỏi bức tường.)
    • The critic ripped the author's new novel for its poor plot. (Nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt cuốn tiểu thuyết mới của tác giả cốt truyện dở tệ.)
  • Danh từ:

    • There's a long rip in the sleeve of my jacket. ( một vết rách dài trên tay áo khoác của tôi.)
    • Swimming near the rip at the river mouth is extremely dangerous. (Bơi gần dòng nước xoáycửa sông cùng nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Let it rip" (thành ngữ, thông tục): Cho phép một cái đó (như xe cộ, máy móc) hoạt động hết công suất/tốc độ không hạn chế; hoặc để mọi việc diễn ra tự nhiên không can thiệp.
    • On the empty highway, he decided to let the car rip. (Trên đường cao tốc vắng, anh ta quyết định để chiếc xe chạy hết tốc lực.)
    • We've done all we can; now we just have to let things rip and see what happens. (Chúng ta đã làm tất cả những có thể; giờ chỉ cần để mọi việc trôi đi xem điều sẽ xảy ra.)
Biến thể từ liên quan
  • Rip-off (danh từ, thông tục): Sự lừa đảo, hành vi bán thứ đó với giá quá đắt hoặc chất lượng kém.

    • Paying $10 for a bottle of water is a complete rip-off. (Trả 10 đô la cho một chai nước một trò lừa đảo hoàn toàn.)
  • Ripped (tính từ): (Về quần áo) Bị rách. (Về cơ thể người) bắp rất săn chắc nét.

    • He wore ripped jeans to the concert. (Anh ấy mặc quần jeans rách đến buổi hòa nhạc.)
    • After months of training, he has a ripped physique. (Sau nhiều tháng tập luyện, anh ấy một thân hình bắp cuồn cuộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa rách): Tear (), split (, chẻ), shred ( vụn).
  • Động từ (nghĩa chỉ trích): Lambaste (chỉ trích thậm tệ), savage (công kích dữ dội), tear into (xông vào công kích).
  • Danh từ (nghĩa vết rách): Tear (vết rách), split (vết nứt), laceration (vết rách sâu).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Rip into someone/something: Tấn công ai/điều đó bằng lời nói một cách giận dữ mãnh liệt.

    • The manager ripped into the team for their lack of effort. (Người quản lý đã mắng mỏ cả đội sự thiếu nỗ lực của họ.)
  • Rip something off: 1. cái đó ra một cách nhanh chóng mạnh mẽ. 2. (Thông tục) Ăn cắp, sao chép ý tưởng một cách trắng trợn.

    • He ripped off the plastic wrapping. (Anh ta toạc lớp bọc nhựa ra.)
    • That movie totally rips off the plot of a famous novel. (Bộ phim đó hoàn toàn ăn cắp cốt truyện của một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.)
  • Rip through something: Di chuyển qua một khu vực với tốc độ sức mạnh lớn, thường gây ra thiệt hại.

    • The storm ripped through the coastal town. (Cơn bão đã quét qua thị trấn ven biển.)
Thành ngữ liên quan
  • Rip someone/something to shreds: 1. Chỉ trích ai đó/cái đó một cách tàn nhẫn triệt để. 2. Nghĩa đen: nát ai đó/cái đó thành từng mảnh.
    • The review ripped the new policy to shreds. (Bài đánh giá đã phê phán chính sách mới một cách thậm tệ.)
rip

The child notices a rip in his blue jeans.

danh từ
  1. con ngựa còm, con ngựa xấu
  2. người chơi bời phóng đãng
  3. chỗ nước xoáy (do nước triều lên nước triều xuống gặp nhau)
  4. sự , sự toạc ra
  5. vết rách, vết dài
ngoại động từ
  1. , toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
    • to rip out the lining
      bóc toạc lớp lót ra
    • to have one's belly ripped up
      bụng bị rách thủng
  2. chẻ, xẻ dọc (gỗ...)
  3. dỡ ngói (mái nhà)
  4. (+ up) gợi lại, khơi lại
    • to rip up the past
      gợi lại quá khứ
    • to rip up a sorrow
      gợi lại mối buồn
    • to rip up an old quarel
      khơi lại mối bất hoà
nội động từ
  1. rách ra, toạc ra, nứt toạc ra
  2. chạy hết tốc lực
    • to let the car rip
      để cho ô tô chạy hết tốc lực
    • to rip along
      chạy hết tốc lực

Idioms

  • to rip off
    toạc ra, bóc toạc ra
  • to rip put
    ra, bóc ra
  • let her (it) rip
    (thông tục) đừng hâm tốc độ; cứ để cho chạy hết tốc độ
  • let things rip
    cứ để cho mọi sự trôi đi, không việc phải lo