rip

/rip/
danh từ
  1. con ngựa còm, con ngựa xấu
  2. người chơi bời phóng đãng
  3. chỗ nước xoáy (do nước triều lên nước triều xuống gặp nhau)
  4. sự , sự toạc ra
  5. vết rách, vết dài
ngoại động từ
  1. , toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
    • to rip out the lining
      bóc toạc lớp lót ra
    • to have one's belly ripped up
      bụng bị rách thủng
  2. chẻ, xẻ dọc (gỗ...)
  3. dỡ ngói (mái nhà)
  4. (+ up) gợi lại, khơi lại
    • to rip up the past
      gợi lại quá khứ
    • to rip up a sorrow
      gợi lại mối buồn
    • to rip up an old quarel
      khơi lại mối bất hoà
nội động từ
  1. rách ra, toạc ra, nứt toạc ra
  2. chạy hết tốc lực
    • to let the car rip
      để cho ô tô chạy hết tốc lực
    • to rip along
      chạy hết tốc lực

Idioms

  • to rip off
    toạc ra, bóc toạc ra
  • to rip put
    ra, bóc ra
  • let her (it) rip
    (thông tục) đừng hâm tốc độ; cứ để cho chạy hết tốc độ
  • let things rip
    cứ để cho mọi sự trôi đi, không việc phải lo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rip"

rip
The child notices a rip in his blue jeans.