counterplot

/'kauntəplɔt - ,kautə'plɔt/
danh từ
  1. kẻ chống lại âm mưu, phản kế
ngoại động từ
  1. dùng phản kế để chống lại (một âm mưu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

counterplot
A spy devises a clever counterplot to thwart the villain's scheme.