countryside

/'kʌntri'said/
danh từ
  1. nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
  2. nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

countryside
A family drives through the peaceful countryside.