countrywoman

/'kʌntri,wumən/
danh từ
  1. người đàn bànông thôn
  2. người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

countrywoman
A countrywoman tends to her vegetable garden in the peaceful countryside.