couperosé

tính từ
  1. (y học) bị bệnh sùi đỏ mặt
  2. đỏ mọng từng mảng (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "couperosé"

couperosé
Le médecin examine le visage couperosé du patient.