couronnement

danh từ giống đực
  1. lễ đăng quang (của vua)
  2. đỉnh (nóc nhà), đầu (cột...)
  3. sự hoàn thành
    • Le couronnement d'une oeuvre
      sự hoàn thành một sự nghiệp
  4. sự xén (tán cây) thành hình vòng
  5. vết thương trònđầu gối; sẹo trònđầu gối (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "couronnement"

couronnement
Le couronnement du roi a lieu dans la cathédrale.