course of action

Noun
  1. kế hoạch vạch ra để đạt một mục tiêu nhất định; đường lối/phương hướng hành động
    • if you persist in that course you will surely fail
      Nếu bạn cứ đòi làm theo phương thức đó, bạn chắc chắn sẽ thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

course of action
A team discusses the best course of action for their project.