courtaud

tính từ
  1. lùn mập
  2. bị cắt cụt tai đuôi (chó, ngựa)
danh từ
  1. người lùn mập
    • courtaud de boutique
      (từ , nghĩa ) người làm công trong cửa hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "courtaud"

Từ có nhắc đến "courtaud"

courtaud
Un chien courtaud joue dans le jardin.