courtiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xu nịnh, xun xoe, lấy lòng: Hành động tâng bốc, nịnh hót một cách quá mức, thường nhằm mục đích lấy lòng hoặc chiếm được cảm tình của một người địa vị, quyền lực.
    • Tán tỉnh, ve vãn: Hành động tìm cách lôi cuốn, làm vui lòng một người khác giới mục đích tình cảm, yêu đương.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il courtise son patron pour obtenir une promotion. (Anh ta xu nịnh ông chủ để được thăng chức.)
    • Le jeune homme a passé la soirée à courtiser la fille de son voisin. (Chàng trai trẻ đã dành cả buổi tối để tán tỉnh con gái của người hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Courtiser la gloire": Theo đuổi vinh quang một cách tha thiết, thậm chí hám danh.

    • Ce politicien semble plus intéressé à courtiser la gloire qu'à servir le peuple. (Chính trị gia này dường như quan tâm đến việc theo đuổi vinh quang hơn là phục vụ nhân dân.)
  • "Courtiser les muses": (Văn chương) Theo đuổi nghệ thuật thơ ca, sính làm thơ.

    • Dans sa retraite, il passe son temps à courtiser les muses. (Trong thời gian nghỉ hưu, ông ấy dành thời gian để sáng tác thơ ca.)
Biến thể từ gần giống
  • Courtisan (danh từ): Kẻ xu nịnh, kẻ nịnh thần.
  • Courtois (tính từ): Lịch sự, nhã nhặn (khác nghĩa, nhưng chung gốc từ).
Từ đồng nghĩa
  • Flatter: Nịnh hót, tâng bốc.
  • Séduire: Quyến rũ, lôi cuốn.
  • Faire la cour à: Tán tỉnh, tán tỉnh ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Mépriser: Khinh thường, coi thường.
  • Brutaliser: Thô bạo, hành xử thô lỗ.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Courtiser" thường mang sắc thái hơi tiêu cực khi nói về việc xu nịnh người quyền thế, thể hiện sự tính toán. Khi nói về tình yêu, có thể mang sắc thái cổ điển, trang trọng hoặc hơi kỹ.
  • Đối tượng: Có thể dùng với cả người (quyền quý, phụ nữ) những khái niệm trừu tượng (vinh quang, nàng thơ).
ngoại động từ
  1. xun xoe xu nịnh (người quyền quý)
  2. tán tỉnh (phụ nữ)
    • courtiser la dame de pique
      xem dame
    • courtiser la gloire
      hám vinh quang
    • courtiser les muses
      sính làm thơ

Từ có nhắc đến "courtiser"