couturière

danh từ giống cái
  1. chị thợ may quần áo nữ
  2. chị công nhân hiệu may quần áo nữ
  3. (sân khấu) buổi chung duyệt (trước buổi tổng duyệt) (cũng) répétition des couturières

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

couturière
Une couturière prend les mesures d'une cliente.