coverage

/'kʌvəridʤ/
danh từ
  1. vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào
  2. sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

coverage
The newspaper provides extensive coverage of the local election.