coverage

/'kʌvəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
coverage

The newspaper provides extensive coverage of the local election.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phạm vi bao quát, sự bao phủ: Chỉ mức độ hoặc phạm vi một thứ đó được bao gồm, xử lý hoặc áp dụng.
    • Sự đưa tin, bài tường thuật: Chỉ việc báo chí, truyền hình hoặc các phương tiện truyền thông đưa tin, tường thuật về một sự kiện hoặc chủ đề.
    • Phạm vi bảo hiểm: Trong bảo hiểm, chỉ phạm vi các rủi ro được bảo hiểm chi trả theo hợp đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This dictionary has excellent coverage of modern vocabulary. (Cuốn từ điển này phạm vi bao quát từ vựng hiện đại rất tuyệt vời.)
    • The television network provided live coverage of the election. (Mạng lưới truyền hình đã cung cấp bài tường thuật trực tiếp về cuộc bầu cử.)
    • Check your insurance policy to understand your coverage. (Hãy kiểm tra hợp đồng bảo hiểm của bạn để hiểu phạm vi bảo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Media coverage": sự đưa tin của truyền thông.

    • The scandal received extensive media coverage. (Vụ bê bối đã nhận được sự đưa tin rộng rãi của truyền thông.)
  • "Comprehensive coverage": sự bao phủ toàn diện.

    • The report offers comprehensive coverage of the economic situation. (Báo cáo cung cấp sự bao phủ toàn diện về tình hình kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Cover (động từ): bao phủ, che phủ; bảo hiểm; đưa tin về.
  • Covering (danh từ): lớp phủ, vật che phủ.
Từ đồng nghĩa
  • Reportage: sự tường thuật, bài tường thuật (báo chí).
  • Scope: phạm vi, tầm bao quát.
  • Range: phạm vi, dải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "coverage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "coverage")

coverage

The newspaper provides extensive coverage of the local election.

danh từ
  1. vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào
  2. sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí)

Từ đồng nghĩa