crépusculaire

tính từ
  1. xem crépuscule I
    • Lueur crépusculaire
      ánh hoàng hôn
  2. (nghĩa bóng) đang tàn
    • Beauté crépusculaire
      vẻ đẹp đang tàn, vẻ đẹp chiều hôm
  3. (động vật học) chỉ xuất hiện lúc hoàng hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crépusculaire
La chauve-souris est un animal crépusculaire.