crack shot

Học thuật
Thân thiện
crack shot

He is a crack shot with his hunting rifle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bắn giỏi, nhà thiện xạ: Một người kỹ năng bắn súng hoặc cung tên rất xuất sắc chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a crack shot with a rifle. ( ấy một nhà thiện xạ với súng trường.)
    • The army recruited him because he was known as a crack shot. (Quân đội tuyển dụng anh ấy anh ấy được biết đến một người bắn giỏi.)
    • In the competition, only a real crack shot could hit the smallest target. (Trong cuộc thi, chỉ một nhà thiện xạ thực thụ mới có thể bắn trúng mục tiêu nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a crack shot": một người bắn giỏi.
    • After years of practice, he finally became a crack shot. (Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng anh ấy đã trở thành một người bắn giỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sharpshooter (n): xạ thủ, người bắn tỉa.
  • Marksman (n): người bắn súng giỏi, xạ thủ.
Từ đồng nghĩa
  • Expert shooter: xạ thủ chuyên nghiệp.
  • Dead shot: người bắn chính xác tuyệt đối.
crack shot

He is a crack shot with his hunting rifle.

Noun
  1. Người bắn giỏi, nhà thiện xạ

Từ đồng nghĩa