cradling

/'kreidliɳ/
danh từ
  1. sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu
  2. sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)
  3. sự cắt bằng hái khung gạt
  4. sự đãi (quặng vàng)
  5. (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
cradling
A mother is cradling her newborn baby in her arms.