crapaud

Học thuật
Thân thiện
crapaud

The biologist carefully observes the large crapaud in the terrarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cóc răng lớn vùng Châu Mỹ: Từ dùng để chỉ một loài ếch/ cóc lớn răng, nguồn gốc từ khu vực Nam Mỹ Trung Mỹ, hình dáng tương tự ếch .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The biologist studied the habitat of the crapaud. (Nhà sinh vật học đã nghiên cứu môi trường sống của loài cóc crapaud.)
    • We heard the deep croak of a crapaud near the river. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu trầm của một con cóc crapaud gần con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as ugly as a crapaud": xấu như cóc (một cách so sánh không trang trọng, đôi khi mang tính xúc phạm).
    • He said the old statue was as ugly as a crapaud. (Anh ta nói bức tượng xấu như con cóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Toad (n): con cóc (từ chung chung hơn).
  • Bullfrog (n): ếch (một loài ếch lớn khác crapaud hình dáng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Giant toad: cóc khổng lồ.
  • Marine toad: cóc biển (một tên gọi khác cho cùng hoặc loài rất giống).
Lưu ý
  • Từ "crapaud" nguồn gốc từ tiếng Pháp, cũng có nghĩa "con cóc". Trong tiếng Anh, đây một từ tương đối chuyên ngành hoặc được dùng trong một số vùng.
crapaud

The biologist carefully observes the large crapaud in the terrarium.

Noun
  1. loài cóc răng lớn vùng Châu Mỹ

Từ gần giống