crapaud

{{con cóc}}{{crapaud}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) con cóc
  2. (thân mật) chú bé, thằng nhóc
  3. ghế bành, thấp (cũng fauteuil crapaud)
  4. (âm nhạc) pianô cánh (cũng piano crapaud)
  5. vết tỳ (ở ngọc)
  6. (quân sự) giá súng cối
  7. (tiếng lóng, biệt ngữ) túi tiền
  8. pháo cóc nhảy (để đốt)
  9. gút, mấu (ở vải dệt)
  10. (thú y học) bệnh sùi da cóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crapaud"

Từ có nhắc đến "crapaud"

crapaud
Un crapaud saute dans l'herbe humide.