crayonneur

Học thuật
Thân thiện
crayonneur

Un crayonneur gribouille sur un mur avec un crayon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họa tồi, người vẽ vụng về: "crayonneur" dùng để chỉ một người vẽ hoặc tô màu một cách thiếu kỹ năng, nghiệp hoặc cho ra những tác phẩm chất lượng thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ne prends pas ses conseils en peinture au sérieux, ce n'est qu'un crayonneur. (Đừng coi trọng lời khuyên về hội họa của anh ta, anh ta chỉmột họa tồi thôi.)
    • Cette exposition est pleine d'œuvres de crayonneurs amateurs. (Triển lãm này đầy những tác phẩm của những họa tồi nghiệp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý mỉa mai hoặc khinh thường: Từ này thường mang sắc thái chê bai, dùng để phê phán một cách không mấy thiện cảm về tay nghề hoặc tác phẩm của ai đó trong lĩnh vực hội họa.
    • Il se prend pour un artiste, mais pour moi, c'est un crayonneur. (Hắn ta tự cho mìnhnghệ sĩ, nhưng với tôi, hắn chỉmột kẻ vẽ vụng về.)
Biến thể từ gần giống
  • Crayon (danh từ): bút chì màu, bút chì.
  • Crayonner (động từ): vẽ nguệch ngoạc, phác họa nhanh bằng bút chì.
  • Gribouilleur (danh từ): người vẽ nguệch ngoạc (cũng thường mang nghĩa tiêu cực tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais peintre: họa tồi.
  • Artiste médiocre: nghệ sĩ tầm thường.
  • Barbouilleur: người vẽ lem nhem (thường dùng cho hội họa).
Từ trái nghĩa
  • Artiste: nghệ sĩ (nói chung).
  • Peintre talentueux: họa tài năng.
  • Maître: bậc thầy hội họa.
crayonneur

Un crayonneur gribouille sur un mur avec un crayon.

danh từ
  1. họa tồi

Từ gần giống