creditable

/'kreditəbl/
tính từ
  1. vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "creditable"

creditable
The student's creditable effort earned her a passing grade.