creepy-crawly

Adjective
  1. gây nên cảm giác như cái đó , trườn lên da bạn; rùng rợn, sởn gai ốc, rùng mình, sởn gáy
    • I had a creepy-crawly feeling.
      Tôi đã thấy sởn cả gai ốc.
Noun
  1. một loài động vật , hay trườn ( dụ như giun đất, nhện, hay các loại côn trùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

creepy-crawly
A spider is a common creepy-crawly found in gardens.