creepy

/'kri:pi/
tính từ
  1. rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc
    • to feel creepy
      rùng mình sởn gáy
  2. , leo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "creepy"

Từ có nhắc đến "creepy"

creepy
A creepy spider crawls across the dusty floor of an old attic.