cretaceous

/kri'teiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
cretaceous

The museum displays a large cretaceous dinosaur skeleton.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Địa chất):
    • chứa phấn, tính chất phấn: Chỉ đất đá hoặc tầng địa chất thành phần chính phấn, một loại đá trầm tích mềm màu trắng.
    • (Thuộc về) Kỷ Phấn Trắng: Chỉ một kỷ địa chất cụ thể trong Đại Trung Sinh, kéo dài từ khoảng 145 đến 66 triệu năm trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The white cliffs are made of cretaceous chalk. (Những vách đá trắng được tạo thành từ phấn kỷ Phấn Trắng.)
    • Scientists study cretaceous rocks to learn about dinosaurs. (Các nhà khoa học nghiên cứu đá kỷ Phấn Trắng để tìm hiểu về khủng long.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cretaceous Period": Kỷ Phấn Trắng, tên gọi chính thức của một đơn vị thời gian địa chất.

    • The Tyrannosaurus rex lived during the Late Cretaceous Period. (Khủng long bạo chúa sống vào cuối Kỷ Phấn Trắng.)
  • "Cretaceous-Paleogene boundary": Ranh giới giữa Kỷ Phấn Trắng Kỷ Paleogen, thường liên quan đến sự kiện tuyệt chủng lớn.

    • The asteroid impact marked the Cretaceous-Paleogene boundary. (Vụ va chạm tiểu hành tinh đánh dấu ranh giới Kỷ Phấn Trắng - Paleogen.)
Biến thể từ gần giống
  • Cretaceous (danh từ, viết hoa): Tên riêng của kỷ địa chất (Kỷ Phấn Trắng).
    • The Cretaceous ended with a mass extinction. (Kỷ Phấn Trắng kết thúc với một sự kiện tuyệt chủng hàng loạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chalky: phấn, giống phấn (về tính chất).
  • Of the Chalk Period: Thuộc về Kỷ Phấn (cách gọi tương đương).
cretaceous

The museum displays a large cretaceous dinosaur skeleton.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) phấn trắng
  2. (thuộc) kỷ phấn trắng, (thuộc) kỷ creta

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cretaceous"