criard

Học thuật
Thân thiện
criard

Un enfant criard pleure dans le supermarché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay kêu la om sòm: Dùng để miêu tả một người thường xuyên la hét, gây ồn ào.
    • Hay kêu ca càu nhàu: Chỉ người thói quen phàn nàn, cằn nhằn liên tục.
    • Chói tai: Miêu tả âm thanh, đặc biệtgiọng nói, âm sắc cao, the thé khó chịu cho tai nghe.
    • Sặc sỡ: Miêu tả màu sắc quá rực rỡ, tương phản mạnh gây cảm giác choáng ngợp, thiếu tinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La foule était criarde. (Đám đông thật ồn ào/om sòm.)
    • Il a un caractère criard. (Anh ta tính hay kêu ca càu nhàu.)
    • Elle a une voix criarde. ( ấy giọng nói chói tai.)
    • Il porte une chemise aux couleurs criardes. (Anh ta mặc một chiếc áo sơ mi màu sắc sặc sỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dettes criardes": Cụm từ cố định trong lĩnh vực tài chính, chỉ các món nợ đang bị đòi gắt gao, khẩn cấp.
    • L'entreprise doit faire face à des dettes criardes. (Công ty phải đối mặt với những món nợ đòi eo sèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Criardement (trạng từ): Một cách ồn ào, chói tai.
    • Elle s'est plainte criardement. (Cô ta phàn nàn một cách om sòm.)
  • Cri (danh từ): Tiếng kêu, tiếng la.
  • Criailler (động từ): Kêu la lên, than vãn (mang sắc thái khó chịu).
Từ đồng nghĩa
  • Bruyant: Ồn ào.
  • Geignard: Hay rên rỉ, càu nhàu.
  • Aigu: Cao, the thé (về âm thanh).
  • Voyant: Lòe loẹt, bắt mắt (về màu sắc).
Từ trái nghĩa
  • Calme: Im lặng, điềm tĩnh.
  • Doux: Êm dịu, nhẹ nhàng (về âm thanh).
  • Discret: Kín đáo, tinh tế (về màu sắc).
criard

Un enfant criard pleure dans le supermarché.

tính từ
  1. hay kêu la om sòm
    • Personne criarde
      người hay kêu la om sòm
  2. hay kêu ca càu nhàu
    • Mari criard
      người chồng hay kêu ca càu nhàu
  3. chói tai
    • Voix criarde
      giọng chói tay
  4. sặc sỡ
    • Couleurs criardes
      màu sặc sỡ
  5. dettes criardes+ món nợ đòi eo sèo

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "criard"