harmonieux

tính từ
  1. êm tai, du dương
    • Musique harmonieuse
      nhạc du dương
    • Voix harmonieuse
      giọng nói êm tai
  2. hài hòa, cân đối
    • Un ensemble harmonieux
      một tổng thể hài hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan