harmonieux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Êm tai, du dương: Dùng để miêu tả âm thanh, đặc biệtâm nhạc hoặc giọng nói, nghe hay dễ chịu các nốt, âm tiết hòa quyện với nhau một cách đẹp đẽ.
    • Hài hòa, cân đối: Dùng để miêu tả một tổng thể trong đó các phần, các yếu tố kết hợp với nhau một cách đẹp mắt, vừa vặn tạo cảm giác dễ chịu, không sự xung đột hay chói lọi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette mélodie est très harmonieuse. (Giai điệu này rất du dương.)
    • Les couleurs de ce tableau forment un ensemble harmonieux. (Màu sắc của bức tranh này tạo thành một tổng thể hài hòa.)
    • Ils ont une relation harmonieuse. (Họ có một mối quan hệ hài hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proportions harmonieuses": tỷ lệ hài hòa, cân đối.
    • Le bâtiment est célèbre pour ses proportions harmonieuses. (Tòa nhà nổi tiếng với những tỷ lệ hài hòa của .)
  • "Développement harmonieux": sự phát triển hài hòa, cân đối.
    • Le gouvernement vise un développement harmonieux des régions. (Chính phủ hướng tới một sự phát triển hài hòa giữa các vùng miền.)
Biến thể từ gần giống
  • Harmonie (danh từ giống cái): sự hài hòa, sự cân đối; hòa âm.
    • Vivre en harmonie avec la nature. (Sống hài hòa với thiên nhiên.)
  • Harmoniser (động từ): làm cho hài hòa, phối hợp.
    • Harmoniser les couleurs d'une pièce. (Phối hợp màu sắc của một căn phòng.)
  • Harmonieusement (trạng từ): một cách hài hòa, êm ái.
    • Les instruments s'unissent harmonieusement. (Các nhạc cụ kết hợp một cách hài hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mélodieux: du dương, êm ái (chủ yếu cho âm thanh).
  • Équilibré: cân bằng, cân đối.
  • Proportionné: cân xứng, tỷ lệ phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Disharmonieux: không hài hòa.
  • Cacophonique: chói tai, nghịch âm.
  • Discordant: không hòa hợp, chỏi nhau (về âm thanh hoặc ý kiến).
tính từ
  1. êm tai, du dương
    • Musique harmonieuse
      nhạc du dương
    • Voix harmonieuse
      giọng nói êm tai
  2. hài hòa, cân đối
    • Un ensemble harmonieux
      một tổng thể hài hòa