cried
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của "cry") : Đã khóc : Chỉ hành động khóc, rơi nước mắt vì cảm xúc (buồn bã, đau đớn, hạnh phúc) trong quá khứ. Đã kêu lên, la lên, hét lên : Chỉ hành động phát ra tiếng lớn, đột ngột (vì sợ hãi, ngạc nhiên, đau đớn, hoặc để gọi ai) trong quá khứ. Ví dụ sử dụng Động từ : She cried when her pet died. (Cô ấy đã khóc khi thú cưng của mình chết.) "...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past tense of cry ) - To shed tears as an expression of distress, pain, or strong emotion : "cried" indicates that someone produced tears from their eyes, often accompanied by sobbing or wailing, because of sadness, grief, or sometimes joy. - To utter a loud, sharp sound : "cried" can also mean to shout or call out loudly, especially to attract attention or express a strong fee...
See full definition →