criket

/'krikit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con dế: Một loại côn trùng nhỏ, thường cánh, phát ra âm thanh đặc trưng bằng cách cọ xát các bộ phận trên cơ thể.
    • Môn cricket: Một môn thể thao dùng gậy bóng, phổ biếnnhiều quốc gia trong Khối Thịnh vượng chung Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (con dế):

    • The sound of a cricket chirping is common on summer nights. (Tiếng một con dế kêu âm thanh phổ biến vào những đêm .)
    • Children sometimes keep crickets as pets in small cages. (Trẻ em đôi khi nuôi dế làm thú cưng trong những chiếc lồng nhỏ.)
  • Danh từ (môn cricket):

    • Cricket is a very popular sport in India and England. (Cricket một môn thể thao rất phổ biếnẤn Độ Anh.)
    • He has played cricket professionally for ten years. (Anh ấy đã chơi cricket chuyên nghiệp được mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not cricket" (thành ngữ, thông tục): Dùng để chỉ hành vi không công bằng, không trung thực, hoặc không tinh thần thể thao.
    • Hiding his opponent's equipment? That's just not cricket! (Giấu trang thiết bị của đối thủ sao? Hành động đó thật không quân tử!)
    • Breaking a promise is not cricket. (Thất hứa hành vi không thật thà.)
Biến thể từ gần giống
  • Cricketer (danh từ): Vận động viên chơi môn cricket.
    • He is a famous cricketer in his country. (Anh ấy một vận động viên cricket nổi tiếngđất nước mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Insect (con côn trùng): Từ chung chỉ côn trùng, có thể dùng thay thế khi nói về "con dế" trong ngữ cảnh chung.
  • Sport (môn thể thao): Từ chung chỉ thể thao, có thể dùng thay thế khi nói về "môn cricket" trong ngữ cảnh chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "cricket".
Thành ngữ liên quan
  • "As lively as a cricket": Rất nhanh nhẹn hoạt bát.
    • Even at eighty, my grandfather is as lively as a cricket. (Ngay cảtuổi tám mươi, ông tôi vẫn nhanh nhẹn như một con dế.)
  • "Merry as a cricket": Rất vui vẻ hạnh phúc.
    • She's been merry as a cricket since she got the good news. ( ấy đã rất vui vẻ kể từ khi nhận được tin tốt.)
danh từ
  1. (động vật học) con dế
  2. (thể dục,thể thao) môn

Idioms

  • that's not criket
    (thông tục) không thật thà, ăn gian
nội động từ
  1. chơi crikê

Từ gần giống

Từ chứa "criket"