crinoline

/'krinəli:n/
danh từ giống cái
  1. váy phồng
  2. (từ , nghĩa ) vải lông ngựa, vải tóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crinoline
Une dame porte une crinoline à un bal du XIXe siècle.