crippling

Học thuật
Thân thiện
crippling

A crippling knee injury forced the athlete to retire from competition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm tàn tật, làm què quặt: Mô tả thứ đó gây ra tổn thương nghiêm trọng về thể chất, khiến một người mất khả năng vận động hoặc sử dụng một bộ phận cơ thể.
    • Làm mất hết khả năng, làm cho bất lực: Mô tả thứ đó gây ra hậu quả nghiêm trọng, làm suy yếu hoặc phá hủy hoàn toàn khả năng hoạt động, phát triển hoặc hiệu quả của một cá nhân, tổ chức hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He suffered a crippling injury in the accident. (Anh ấy bị một chấn thương làm tàn tật trong vụ tai nạn.)
    • The country is facing a crippling economic crisis. (Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế làm liệt.)
    • The crippling pain in her back made it impossible to work. (Cơn đau làm bất lựclưng khiến ấy không thể làm việc được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crippling effect": tác động tàn phá, ảnh hưởng làm liệt.
    • The sanctions had a crippling effect on the nation's economy. (Các lệnh trừng phạt tác động tàn phá lên nền kinh tế quốc gia.)
  • "crippling debt": món nợ khổng lồ/đè bẹp.
    • Many students graduate with crippling debt. (Nhiều sinh viên tốt nghiệp với món nợ đè bẹp.)
  • "crippling fear/anxiety": nỗi sợ hãi/lo âu liệt.
    • She was paralyzed by a crippling fear of failure. ( ấy bị liệt bởi nỗi sợ hãi liệt về thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cripple (động từ): làm tàn tật, làm què; làm liệt, làm suy yếu nghiêm trọng.
    • The accident could cripple him for life. (Vụ tai nạn có thể làm anh ta tàn tật suốt đời.)
    • The strike crippled the city's transportation system. (Cuộc đình công đã làm liệt hệ thống giao thông của thành phố.)
  • Crippled (tính từ): bị tàn tật, bị què quặt; bị suy yếu nghiêm trọng.
    • They provided care for crippled veterans. (Họ chăm sóc những cựu chiến binh bị tàn tật.)
Từ đồng nghĩa
  • Debilitating: làm suy nhược, làm yếu đi.
  • Disabling: làm mất khả năng, vô hiệu hóa.
  • Paralyzing: làm liệt.
  • Devastating: tàn phá, hủy diệt (nghĩa mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "crippling". Các cụm từ thường sự kết hợp với danh từ, như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "crippling".)

crippling

A crippling knee injury forced the athlete to retire from competition.

Adjective
  1. làm tàn tật, làm què quặt, làm mất hết khả năng, làm cho bất lực

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự