disabling

Adjective
  1. tước đi quyền hợp pháp, quyền theo luật định; làm cho không đủ tư cách pháp luật
  2. làm cho tàn tật, tật nguyền, tàn phế, làm bất lực, làm mất hết khả năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

disabling
A disabling injury prevented the athlete from competing.