crisis

/'kraisis/
danh từ, số nhiều crises
  1. sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    • political crisis
      khủng hoảng chính trị
    • a cabiner crisis
      khủng hoảng nội các
    • economic crisis
      khủng hoảng kinh tế
    • to come to a crisis
      đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    • to pass through a crisis
      qua một cơn khủng hoảng
  2. (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crisis"

Từ có nhắc đến "crisis"

crisis
The company faced a crisis when its main supplier suddenly closed.