crispness

/'krispnis/
danh từ
  1. tính chất giòn
  2. (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát
  3. sự quăn tít, sự xoăn tít
  4. sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí)
  5. vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

crispness
The crispness of the fresh lettuce made the salad perfect.