crocodile

/'krɔkədail/
Học thuật
Thân thiện
crocodile

Un crocodile se repose au bord du fleuve.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cá sấu: Một loài bò sát lớn sốngvùng nước ngọt hoặc nước lợ, hàm răng dài sắc, da dày.
    • Da cá sấu (đã thuộc): Da của con cá sấu đã được xửđể làm đồ da.
    • Cưa xẻ đá: Một loại công cụ hoặc máy móc dùng để cắt đá.
    • (Đường sắt) Tín hiệu cá sấu: Một thiết bị tín hiệu đường sắt đặt trên đường ray.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Học sinh ngoại quốc trường Xanh-xia: Cách gọi lóng cho một học sinh nước ngoài tại trường Chính phủ Pháp (École nationale d'administration - ENA).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le crocodile du Nil est un prédateur redoutable. (Cá sấu sông Nile là một kẻ săn mồi đáng sợ.)
    • Il porte un sac en crocodile. (Anh ấy đeo một chiếc túi làm bằng da cá sấu.)
    • Les ouvriers utilisent un crocodile pour tailler la pierre. (Các công nhân sử dụng một cái cưa xẻ đá để đẽo đá.)
    • Le crocodile sur la voie indique un danger. (Tín hiệu cá sấu trên đường ray báo hiệu nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "armes de crocodile": Nước mắt cá sấu (chỉ sự giả dối, nước mắt giả tạo).
    • Ne crois pas à ses larmes, ce ne sont que des armes de crocodile. (Đừng tin vào nước mắt của hắn, đó chỉnước mắt cá sấu thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Crocodilien (adj): (thuộc về) cá sấu.

    • Un fossile crocodilien. (Một hóa thạch thuộc họ cá sấu.)
  • Crocodile (n, giống cái - hiếm gặp): Cách gọi hoặc trong một số ngữ cảnh đặc biệt cho con cái của cá sấu.

Từ đồng nghĩa
  • Caïman (danh từ giống đực): Cá sấu caiman (một loài cá sấu nhỏ hơn, chủ yếuchâu Mỹ).
  • Alligator (danh từ giống đực): Cá sấu mõm ngắn (chủ yếu ở Mỹ Trung Quốc).
Thành ngữ liên quan
  • Pleurer des larmes de crocodile: Khóc nước mắt cá sấu (giả vờ buồn bã, thương xót).
    • Après l'avoir critiqué, il pleure des larmes de crocodile. (Sau khi chỉ trích anh ta, hắn lại khóc nước mắt cá sấu.)
crocodile

Un crocodile se repose au bord du fleuve.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) cá sấu
  2. da cá sấu (đã thuộc)
  3. cưa xẻ đá
  4. (đường sắt) tín hiệu cá sấu (mắcđường ray)
  5. (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh ngoại quốc trường Xanh-xia
    • larmes de crocodile
      nước mắt cá sấu