croisillon

danh từ giống đực
  1. thanh ngang (của thánh giá)
  2. (kiến trúc) cánh ngang (của nhà thờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "croisillon"

Từ có nhắc đến "croisillon"

croisillon
Le croisillon de l'église est une structure en pierre claire.