cromlech

Noun
  1. (khảo cổ) mộ cự thạch, hai tảng đá lớn thẳng đứng một phiến đá chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cromlech
A cromlech stands on a grassy hill under a clear sky.