dolmen

/'dɔlmen/
Học thuật
Thân thiện
dolmen

A dolmen stands on a grassy hill under a clear blue sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mộ đá: Một công trình kiến trúc cổ đại bằng đá, thời tiền sử, thường được tạo thành từ những tảng đá lớn (đá nguyên khối). Một dolmen điển hình bao gồm một hoặc nhiều tảng đá lớn dựng đứng (trụ đá) một tảng đá phẳng, lớn đặt nằm ngang phía trên làm nắp đậy. thường được sử dụng như một ngôi mộ tập thể hoặc một phòng chôn cất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient dolmen in the field is over 5,000 years old. (Mộ đá cổ trên cánh đồng đã hơn 5.000 năm tuổi.)
    • Archaeologists are studying the dolmen to learn about Neolithic burial practices. (Các nhà khảo cổ học đang nghiên cứu mộ đá để tìm hiểu về tập tục chôn cất thời kỳ đồ đá mới.)
    • That dolmen is a protected historical monument. (Mộ đá đó một di tích lịch sử được bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khảo cổ học lịch sử nghệ thuật, dolmen thường được phân loại như một loại hình megalith (kiến trúc đá lớn) một phần của các công trình cự thạch rộng lớn hơn.
  • Thuật ngữ này đôi khi được sử dụng một cách không chính thức để chỉ bất kỳ cấu trúc đá cổ lớn nào hình dáng tương tự, mặc dù về mặt kỹ thuật, chỉ các công trình chức năng mộ táng.
Biến thể từ gần giống
  • Cromlech (n): Một thuật ngữ , đôi khi được dùng thay thế cho dolmen, hoặc để chỉ một vòng tròn đá.
  • Megalithic tomb (n): Mộ đá lớn, một thuật ngữ mô tả rộng hơn bao gồm dolmen.
  • Portal tomb (n): Mộ cổng, một loại hình dolmen cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Megalithic tomb: Mộ đá lớn.
  • Stone tomb: Mộ đá.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "dolmen". Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử khảo cổ.
dolmen

A dolmen stands on a grassy hill under a clear blue sky.

danh từ
  1. (khảo cổ học) mộ đá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống