croquant

tính từ
  1. giòn
    • Biscuit croquant
      bánh quy giòn
danh từ giống đực
  1. (nghĩa xấu) nhà quê, nông dân
  2. (sử học) nông dân nổi dậy (dưới triều Hen-ri IV Lu-i XIII)
  3. (thân mật) chỗ giòn
    • Le croquant d'un gâteau
      chỗ giòn của bánh ngọt
  4. sụn (để ăn)
  5. bánh giòn
danh từ giống cái
  1. bánh hạnh nhân rang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croquant"

croquant
Le biscuit a un croquant délicieux sous la dent.