cross-classification

Noun
  1. sự phận lợi của nhiều hơn một thuộc tính tại cùng một thời điểm
    • the cross-classification of cases was done by age and sex
      Sự phân loại của các trường hợp được tiến hành bởi tuổi tác giới tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cross-classification
The researcher creates a cross-classification table by age and gender.