cross-classification

Học thuật
Thân thiện
cross-classification

The researcher creates a cross-classification table by age and gender.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân loại chéo: Phương pháp phân loại các đối tượng, trường hợp hoặc dữ liệu đồng thời theo hai hay nhiều thuộc tính, tiêu chí khác nhau tại cùng một thời điểm. Kết quả thường được trình bày trong một bảng với các hàng cột đại diện cho các thuộc tính khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cross-classification of cases was done by age and sex. (Sự phân loại chéo của các trường hợp được tiến hành theo tuổi tác giới tính.)
    • Researchers used cross-classification to analyze the survey data by both income level and education. (Các nhà nghiên cứu đã sử dụng sự phân loại chéo để phân tích dữ liệu khảo sát theo cả mức thu nhập trình độ học vấn.)
    • A simple cross-classification table can reveal relationships between two variables. (Một bảng phân loại chéo đơn giản có thể tiết lộ mối quan hệ giữa hai biến số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a cross-classification": thực hiện một sự phân loại chéo.

    • The statistician will perform a cross-classification of the samples. (Nhà thống sẽ thực hiện phân loại chéo các mẫu.)
  • "cross-classification analysis": phân tích phân loại chéo (một kỹ thuật phân tích dữ liệu).

    • The study's findings are based on a detailed cross-classification analysis. (Những phát hiện của nghiên cứu dựa trên một phân tích phân loại chéo chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Cross-classify (động từ): phân loại chéo.

    • We need to cross-classify the respondents by occupation and region. (Chúng ta cần phân loại chéo những người được hỏi theo nghề nghiệp khu vực.)
  • Cross-tabulation (danh từ): sự phân bảng chéo, một thuật ngữ gần nghĩa thường dùng trong thống để chỉ việc sắp xếp dữ liệu vào bảng dựa trên nhiều biến.

    • The results are presented in a cross-tabulation. (Kết quả được trình bày trong một bảng phân bảng chéo.)
Từ đồng nghĩa
  • Contingency table analysis: phân tích bảng tương liên (một thuật ngữ thống chuyên môn hơn).
  • Two-way classification: phân loại hai chiều (khi chỉ hai thuộc tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "cross-classification")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "cross-classification")

cross-classification

The researcher creates a cross-classification table by age and gender.

Noun
  1. sự phận lợi của nhiều hơn một thuộc tính tại cùng một thời điểm
    • the cross-classification of cases was done by age and sex
      Sự phân loại của các trường hợp được tiến hành bởi tuổi tác giới tính

Từ đồng nghĩa