crown of thorns

Noun
  1. (thực vật học)Cây xương rồng bát tiên
  2. nỗi ưu phiền gây ra sự đau đớn, mất mát lớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

crown of thorns
A gardener carefully handles a crown of thorns plant.